đẳng tà

đẳng tà

Một đường đẳng tà được vẽ trên bản đồ địa hình.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa chất, Địa ):

    • Đường đẳng : Đường nối các điểm trên bản đồ cùng độ từ khuynh (góc nghiêng của đường sức từ trường Trái Đất so với mặt phẳng nằm ngang).
    • Mặt đẳng : Mặt tưởng tượng trong không gian, tại đó các điểm cùng giá trị độ từ khuynh.
  2. Danh từ (Toán học):

    • Đường đẳng : Đường cong tại mỗi điểm, tiếp tuyến tạo với một hướng cho trước một góc không đổi.
    • Đường đẳng (trong hình học vi phân): Một dạng đường cong đặc biệt liên quan đến trường vectơ, nơi góc giữa tiếp tuyến của đường cong một trường vectơ cố định hằng số.
dụ sử dụng
  • Địa chất, Địa :

    • Các nhà địa chất vẽ đường đẳng để nghiên cứu từ trường Trái Đất. (Các nhà địa chất vẽ các đường nối điểm cùng độ từ khuynh để phân tích từ trường.)
    • Bản đồ đẳng giúp xác định vị trí các mỏ khoáng sản. (Bản đồ thể hiện các đường đẳng hỗ trợ tìm kiếm khoáng sản.)
  • Toán học:

    • Trong hình học vi phân, đường đẳng được ứng dụng để mô tả quỹ đạo chuyển động. (Đường đẳng đường cong góc tiếp tuyến không đổi với trường vectơ.)
    • Phương trình đẳng phức tạp hơn đường đẳng nhiệt. (Phương trình mô tả đường đẳng khó giải hơn so với đường đẳng nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đẳng từ": Thuật ngữ chỉ các đường đẳng liên quan đến từ trường.

    • Đường đẳng từ được dùng trong đo đạc từ tính. (Các đường nối điểm cùng độ từ khuynh từ tính.)
  • "đẳng địa từ": Đường đẳng trong địa từ học.

    • Nghiên cứu đẳng địa từ giúp hiểu sự biến đổi từ trường Trái Đất. (Phân tích các đường đẳng địa từ để theo dõi thay đổi từ trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẳng (tính từ): cùng giá trị, ngang bằng.

    • Nhiệt độ đẳng áp. (Nhiệt độcác điểm cùng áp suất.)
  • (danh từ): góc nghiêng; độ từ khuynh.

    • Độ của kim la bàn. (Góc nghiêng của kim la bàn so với mặt phẳng ngang.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường đẳng khuynh (địa chất): đường nối các điểm cùng độ từ khuynh.
  • Đường isocline (toán học): từ tiếng Anh, dùng trong toán học để chỉ đường đẳng .
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "đẳng " trong tiếng Việt, đây thuật ngữ chuyên ngành.